Từ: 胎毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāidú] nhiệt độc trong thai; thai độc (gây mụn nhọt cho trẻ sơ sinh.)。中医指母体内的热毒,认为是初生婴儿所患疮疖等的病因。也指初生婴儿所患的疮疖等病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
胎毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎毒 Tìm thêm nội dung cho: 胎毒