Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胚胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēitāi] 1. phôi thai。在母体内初期发育的动物体,由卵受精后发育而成。人的胚胎借脐带与胎盘相连,通过胎盘从母体吸取营养。
2. manh nha; lúc mới chớm nở; khi còn trong trứng nước。泛指事物的萌芽。
2. manh nha; lúc mới chớm nở; khi còn trong trứng nước。泛指事物的萌芽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚
| phui | 胚: | phanh phui |
| phôi | 胚: | phôi thai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 胚胎 Tìm thêm nội dung cho: 胚胎
