Từ: 胶片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶片 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāopiàn] phim nhựa; phim ảnh。涂有感光药膜的塑料片,用于摄影。也叫软片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
胶片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶片 Tìm thêm nội dung cho: 胶片