Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑力 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎolì] trí nhớ; trí tuệ。人的记忆、理解、想象的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
脑力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑力 Tìm thêm nội dung cho: 脑力