Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑室 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎoshì] não thất; buồng não。脑的空腔, 共分四个, 四个脑室上下相通, 内部充满脑脊液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
脑室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑室 Tìm thêm nội dung cho: 脑室