Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脑筋 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎojīn] 1. suy nghĩ; trí nhớ。指思考、记忆等能力。
动脑筋。
động não.
开动脑筋找窍门。
suy nghĩ tìm kế hay.
他脑筋好,多少年前的事还记得很清楚。
trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ.
2. đầu óc; nếp nghĩ。指意识。
旧脑筋。
đầu óc cũ kĩ.
老脑筋。
đầu óc già cỗi.
新脑筋。
đầu óc mới mẽ.
动脑筋。
động não.
开动脑筋找窍门。
suy nghĩ tìm kế hay.
他脑筋好,多少年前的事还记得很清楚。
trí nhớ anh ấy rất tốt, chuyện của bao nhiêu năm trước mà anh ấy còn nhớ rất rõ.
2. đầu óc; nếp nghĩ。指意识。
旧脑筋。
đầu óc cũ kĩ.
老脑筋。
đầu óc già cỗi.
新脑筋。
đầu óc mới mẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| gân | 筋: | gân cốt |

Tìm hình ảnh cho: 脑筋 Tìm thêm nội dung cho: 脑筋
