Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎomó] màng não。脑表面的结缔组织,有三层,最外层是硬脑膜,中间是蛛网膜,里层是软脑膜。脑膜和脊膜相连,中间有脑脊液。脑膜有保护脑的作用。
脑膜炎
viêm màng não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
脑膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑膜 Tìm thêm nội dung cho: 脑膜