Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脚力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎolì] 1. sức của đôi bàn chân。两腿的力气。
他一天能走八、九十里,脚力很好。
anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.
2. người vác thuê; phu khuân vác。旧称搬运工人。
3. tiền công bốc xếp。脚钱。
4. tiền thưởng cho người chạy lễ。 旧时给送礼的的夫役的赏钱。
他一天能走八、九十里,脚力很好。
anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.
2. người vác thuê; phu khuân vác。旧称搬运工人。
3. tiền công bốc xếp。脚钱。
4. tiền thưởng cho người chạy lễ。 旧时给送礼的的夫役的赏钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 脚力 Tìm thêm nội dung cho: 脚力
