Từ: 腕足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腕足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腕足 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànzú] vòi (cá mực, bạch tuộc)。乌贼、章鱼等生长在口的四周能蜷曲的器官,上面有许多吸盘,用来捕食并防御敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
腕足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腕足 Tìm thêm nội dung cho: 腕足