Từ: 升降 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升降:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 升 • 降

thăng giáng
Lên và xuống.Thịnh suy.
◇Thư Kinh 書經:
Đạo hữu thăng giáng
道有升降 (Tất mệnh 畢命) Đạo có thịnh có suy.Tăng giảm.

Nghĩa của 升降 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjiàng] lên xuống。上升和下降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng升:thăng đường
thưng升:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán降: 
giuống降:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng降:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng降:đầu hàng
nháng降:nhấp nháng
升降 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升降 Tìm thêm nội dung cho: 升降