Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thăng giáng
Lên và xuống.Thịnh suy.
◇Thư Kinh 書經:
Đạo hữu thăng giáng
道有升降 (Tất mệnh 畢命) Đạo có thịnh có suy.Tăng giảm.
Nghĩa của 升降 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngjiàng] lên xuống。上升和下降。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |

Tìm hình ảnh cho: 升降 Tìm thêm nội dung cho: 升降
