Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 换工 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàngōng] đổi công; vần công。农业生产单位之间或农户之间在自愿基础上互相换着干活。
换工组。
tổ đổi công; tổ vần công.
换工组。
tổ đổi công; tổ vần công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 换工 Tìm thêm nội dung cho: 换工
