Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 换工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换工 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàngōng] đổi công; vần công。农业生产单位之间或农户之间在自愿基础上互相换着干活。
换工组。
tổ đổi công; tổ vần công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
换工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换工 Tìm thêm nội dung cho: 换工