Từ: 膏血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏血 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxuè] máu thịt; máu xương。(人的)脂肪和血液,比喻用血汗换来的劳动成果。
国家财产是人民的膏血。
tài sản của quốc gia là máu thịt của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
膏血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏血 Tìm thêm nội dung cho: 膏血