Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自动控制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动控制:
Nghĩa của 自动控制 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìdòngkòngzhì] điều khiển tự động; khống chế tự động。通过自动化装置控制机器,使按照预定的程序工作。简称自控。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 自动控制 Tìm thêm nội dung cho: 自动控制
