Từ: 自动控制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动控制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自动控制 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdòngkòngzhì] điều khiển tự động; khống chế tự động。通过自动化装置控制机器,使按照预定的程序工作。简称自控。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
自动控制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动控制 Tìm thêm nội dung cho: 自动控制