Chữ 镩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镩, chiết tự chữ SOÁN, THOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镩:
镩
Biến thể phồn thể: 鑹;
Pinyin: cuan1, cuan4;
Việt bính: ;
镩
soán, như "soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử" (gdhn)
thoan, như "thoan (lấy búa phá băng)" (gdhn)
Pinyin: cuan1, cuan4;
Việt bính: ;
镩
Nghĩa Trung Việt của từ 镩
soán, như "soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử" (gdhn)
thoan, như "thoan (lấy búa phá băng)" (gdhn)
Nghĩa của 镩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑹)
[cuān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: THOẢN
đục băng。用冰镩凿(冰)。
镩冰。
đục băng.
Từ ghép:
镩子
[cuān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: THOẢN
đục băng。用冰镩凿(冰)。
镩冰。
đục băng.
Từ ghép:
镩子
Dị thể chữ 镩
鑹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镩
| soán | 镩: | soán (lấy búa chim phá vỡ lớp băng): soán tử |
| thoan | 镩: | thoan (lấy búa phá băng) |

Tìm hình ảnh cho: 镩 Tìm thêm nội dung cho: 镩
