Từ: 自已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自已 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyǐ] tự kiềm chế; kiềm nén。抑制住自己的感情(多用于否定式)。
不能自已
không thể kiềm chế
思乡之情难以自已。
nỗi nhớ quê khó mà nén được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
自已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自已 Tìm thêm nội dung cho: 自已