Từ: 自恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìliàn] tự kỷ; tính tự yêu mình (tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình)。自我崇拜并过分关心自己的完美的一种心理状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
自恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自恋 Tìm thêm nội dung cho: 自恋