Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自新 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxīn] ăn năn hối lỗi; làm lại cuộc đời。自觉地改正错误,重新做人。
悔过自新
ăn năn hối hận
自新之路
làm lại cuộc đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
自新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自新 Tìm thêm nội dung cho: 自新