Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìkǔ] chuốc khổ; chuốc phiền。自寻苦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
自苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自苦 Tìm thêm nội dung cho: 自苦