Từ: 自行其是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自行其是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自行其是 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxíngqíshì] làm theo ý mình; tự cho là đúng。按照自己认为对的去做(不考虑别人的意见)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
自行其是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自行其是 Tìm thêm nội dung cho: 自行其是