chí thiểu
Ít nhất.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni
那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.Rất ít, cực thiểu.
Nghĩa của 至少 trong tiếng Trung hiện đại:
chí ít; ít nhất。表示最小的限度。
今天到会的至少有三千人。
đến dự họp hôm nay ít nhất có 3.000 người.
从这儿走到学校,至少要半个小时。
từ đây đến trường, ít nhất phải mất nửa tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |

Tìm hình ảnh cho: 至少 Tìm thêm nội dung cho: 至少
