Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 至少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí thiểu
Ít nhất.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni
邊, 呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.Rất ít, cực thiểu.

Nghĩa của 至少 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshǎo]
chí ít; ít nhất。表示最小的限度。
今天到会的至少有三千人。
đến dự họp hôm nay ít nhất có 3.000 người.
从这儿走到学校,至少要半个小时。
từ đây đến trường, ít nhất phải mất nửa tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
至少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至少 Tìm thêm nội dung cho: 至少