Từ: 臺灣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臺灣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đài loan

Nghĩa của 台湾 trong tiếng Trung hiện đại:

[táiwān] Đài Loan; Taiwan (cũng viết là T"aiwan, tên cũ là Formosa)。台湾中国东南一省份,位于中国东南沿海,包括台湾岛、澎湖列岛和其它一些小岛。在19世纪是一个重要的贸易中心。台北为台湾省省会和最大城市。人口22,603,000 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺

thai:thiên thai, khoan thai
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đười:đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灣

loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loáng:loang loáng, loáng choáng
loãng:cháo loãng
臺灣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臺灣 Tìm thêm nội dung cho: 臺灣