Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臼, chiết tự chữ CỐI, CỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臼:
臼
Pinyin: jiu4;
Việt bính: kau3 kau5
1. [臼齒] cữu xỉ 2. [臼杵] cữu xử 3. [操井臼] thao tỉnh cữu;
臼 cữu
Nghĩa Trung Việt của từ 臼
(Danh) Cối giã gạo.◎Như: thạch cữu 石臼 cối đá.
(Tính) Có hình trạng giống như cái cối.
◎Như: cữu xỉ 臼齒 răng hàm.
cối, như "cối xay" (vhn)
cữu, như "thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)" (btcn)
Nghĩa của 臼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 6
Hán Việt: CỰU, CỮU
1. cối giã gạo。舂米的器具,用石头或木头制成,中部凹下。
2. hàm (vật có hình giống cái cối, ở giữa lõm xuống)。形状象臼,中间凹下的。
臼齿。
răng hàm.
Từ ghép:
臼齿
Số nét: 6
Hán Việt: CỰU, CỮU
1. cối giã gạo。舂米的器具,用石头或木头制成,中部凹下。
2. hàm (vật có hình giống cái cối, ở giữa lõm xuống)。形状象臼,中间凹下的。
臼齿。
răng hàm.
Từ ghép:
臼齿
Chữ gần giống với 臼:
臼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼
| cối | 臼: | cối xay |
| cữu | 臼: | thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương) |

Tìm hình ảnh cho: 臼 Tìm thêm nội dung cho: 臼
