Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臼, chiết tự chữ CỐI, CỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臼:

臼 cữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臼

Chiết tự chữ cối, cữu bao gồm chữ 丿 丨 一 彐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臼 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 丨, 一, 彐
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • kí, kẹ, kệ
  • cữu [cữu]

    U+81FC, tổng 6 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: kau3 kau5
    1. [臼齒] cữu xỉ 2. [臼杵] cữu xử 3. [操井臼] thao tỉnh cữu;

    cữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 臼

    (Danh) Cối giã gạo.
    ◎Như: thạch cữu
    cối đá.

    (Tính)
    Có hình trạng giống như cái cối.
    ◎Như: cữu xỉ răng hàm.

    cối, như "cối xay" (vhn)
    cữu, như "thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)" (btcn)

    Nghĩa của 臼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 臼 - Cữu
    Số nét: 6
    Hán Việt: CỰU, CỮU
    1. cối giã gạo。舂米的器具,用石头或木头制成,中部凹下。
    2. hàm (vật có hình giống cái cối, ở giữa lõm xuống)。形状象臼,中间凹下的。
    臼齿。
    răng hàm.
    Từ ghép:
    臼齿

    Chữ gần giống với 臼:

    ,

    Chữ gần giống 臼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臼 Tự hình chữ 臼 Tự hình chữ 臼 Tự hình chữ 臼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼

    cối:cối xay
    cữu:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)
    臼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臼 Tìm thêm nội dung cho: 臼