Từ: 臼杵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臼杵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臼 • 杵

cữu xử
Cối và chày. ◇Lưu Bán Nông 劉半農:
Lạp nguyệt chủ nhân thực cao, Học đồ thao trì cữu xử
臘月主人食糕, 學徒操持臼杵 (Học đồ khổ 學徒苦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼

cối臼:cối xay
cữu臼:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杵

chày杵:cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)
chử杵:chử cữu (cái chày)
ngó杵: 
ngõ杵: 
ngỏ杵:bỏ ngỏ, để ngỏ cửa
臼杵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臼杵 Tìm thêm nội dung cho: 臼杵