Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử nghiệp
Vào thời đại khoa cử, thi đậu để lập nên sự nghiệp công danh. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngã chỉ đạo tha cử nghiệp dĩ thành, bất nhật tựu thị cử nhân, tiến sĩ
成, 人, 士 (Đệ thập nhất hồi) Tôi chỉ bảo ông ấy ứng thí xong rồi, chẳng mấy chốc thành cử nhân, tiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
舉業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉業 Tìm thêm nội dung cho: 舉業