Từ: 舌敝唇焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌敝唇焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌敝唇焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shébìchúnjiāo] Hán Việt: THIỆT TỆ THẦN TIÊU
rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容话说得太多,费尽唇舌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝

tệ:tồi tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
舌敝唇焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌敝唇焦 Tìm thêm nội dung cho: 舌敝唇焦