Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舌敝唇焦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌敝唇焦:
Nghĩa của 舌敝唇焦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shébìchúnjiāo] Hán Việt: THIỆT TỆ THẦN TIÊU
rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容话说得太多,费尽唇舌。
rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容话说得太多,费尽唇舌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝
| tệ | 敝: | tồi tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |

Tìm hình ảnh cho: 舌敝唇焦 Tìm thêm nội dung cho: 舌敝唇焦
