Từ: 舒张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舒张 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūzhāng] thư giãn。心脏或血管等的肌肉组织由紧张状态变为松弛状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
舒张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舒张 Tìm thêm nội dung cho: 舒张