Từ: 褫魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褫魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褫 • 魄

sỉ phách
Mất vía, hết cả hồn phách. ◇Trương Hành 張衡:
Võng nhiên nhược trình, triều bãi tịch quyện, đoạt khí sỉ phách chi vi giả
罔然若酲, 朝罷夕倦, 奪氣褫魄之為者 (Đông Kinh phú 東京賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褫

sỉ褫:sỉ chức (truất chức)
trĩ褫:trĩ (cướp)
xỉ褫:xỉ (tước bỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách魄:hồn phách
vía魄: 
褫魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褫魄 Tìm thêm nội dung cho: 褫魄