Chữ 舓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舓, chiết tự chữ LIẾM, THỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舓

Chiết tự chữ liếm, thỉ bao gồm chữ 舌 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舓 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 易
  • thiệt, thịt
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • []

    U+8213, tổng 14 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, tan1;
    Việt bính: saai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 舓



    liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
    thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 舓:

    , , ,

    Dị thể chữ 舓

    ,

    Chữ gần giống 舓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舓 Tự hình chữ 舓 Tự hình chữ 舓 Tự hình chữ 舓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舓

    liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
    thỉ:thỉ (liếm láp)
    舓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舓 Tìm thêm nội dung cho: 舓