Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舓, chiết tự chữ LIẾM, THỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舓:
舓
Pinyin: shi4, tan1;
Việt bính: saai5;
舓
Nghĩa Trung Việt của từ 舓
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Dị thể chữ 舓
舐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舓
| liếm | 舓: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| thỉ | 舓: | thỉ (liếm láp) |

Tìm hình ảnh cho: 舓 Tìm thêm nội dung cho: 舓
