Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銛, chiết tự chữ TIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銛:
銛
Biến thể giản thể: 铦;
Pinyin: xian1, ru2;
Việt bính: cim1;
銛 tiêm
(Danh) Cái xiên bắt cá.
(Danh) Họ Tiêm.
(Tính) Sắc, nhọn.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Trảm mị bảo đao tiêm 斬魅寶刀銛 (Khai nguyên quan nhàn cư thù Ngô Sĩ Củ thị ngự 開元觀閒居酬吳士矩侍御) Chém ma quỷ đao báu sắc.
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Pinyin: xian1, ru2;
Việt bính: cim1;
銛 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 銛
(Danh) Khí cụ để đào khoét đất (mai, thuổng...).(Danh) Cái xiên bắt cá.
(Danh) Họ Tiêm.
(Tính) Sắc, nhọn.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Trảm mị bảo đao tiêm 斬魅寶刀銛 (Khai nguyên quan nhàn cư thù Ngô Sĩ Củ thị ngự 開元觀閒居酬吳士矩侍御) Chém ma quỷ đao báu sắc.
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 銛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銛)
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM
sắc; bén。锋利。
Ghi chú: 另见tán
[xiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM
sắc; bén。锋利。
Ghi chú: 另见tán
Chữ gần giống với 銛:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銛
铦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銛
| tiêm | 銛: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: 銛 Tìm thêm nội dung cho: 銛
