Chữ 銛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銛, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銛:

銛 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銛

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 金 舌 hoặc 釒 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 舌
  • ghim, găm, kim
  • thiệt, thịt
  • 2. 銛 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 舌
  • kim, thực
  • thiệt, thịt
  • tiêm [tiêm]

    U+929B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian1, ru2;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 銛

    (Danh) Khí cụ để đào khoét đất (mai, thuổng...).

    (Danh)
    Cái xiên bắt cá.

    (Danh)
    Họ Tiêm.

    (Tính)
    Sắc, nhọn.
    ◇Nguyên Chẩn
    : Trảm mị bảo đao tiêm (Khai nguyên quan nhàn cư thù Ngô Sĩ Củ thị ngự ) Chém ma quỷ đao báu sắc.
    tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)

    Nghĩa của 銛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銛)
    [xiān]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊM
    sắc; bén。锋利。
    Ghi chú: 另见tán

    Chữ gần giống với 銛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銛

    ,

    Chữ gần giống 銛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛 Tự hình chữ 銛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銛

    tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
    銛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銛 Tìm thêm nội dung cho: 銛