Từ: 艳丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艳丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艳丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànlì]
tươi đẹp; xinh đẹp; diễm lệ。 鲜明美丽。
艳丽夺目
xinh đẹp loá mắt
艳丽的彩虹。
cầu vồng tươi đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳

diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
艳丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艳丽 Tìm thêm nội dung cho: 艳丽