Cao su chống va đập cửa

Từ: 节律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节律 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiélǜ] nhịp; nhịp điệu。某些物体运动的节奏和规律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
节律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节律 Tìm thêm nội dung cho: 节律