Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 节能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiénéng] tiết kiệm năng lượng。在能源的利用上节约、不浪费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
节能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节能 Tìm thêm nội dung cho: 节能