Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花农 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānóng] nông dân chuyên trồng hoa; nông dân trồng hoa。以种植花木为业的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
花农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花农 Tìm thêm nội dung cho: 花农