Từ: 徐徐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徐徐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徐徐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúxú]
chầm chậm; từ từ。慢慢地。
幕徐徐下。
màn từ từ hạ xuống
列车徐徐开动。
đoàn tàu từ từ lăn bánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徐

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
thờ:thờ ơ
trờ: 
từ:từ từ
xờ:xơ xác xờ xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徐

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
thờ:thờ ơ
trờ: 
từ:từ từ
xờ:xơ xác xờ xạc
徐徐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徐徐 Tìm thêm nội dung cho: 徐徐