Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花天酒地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花天酒地:
Nghĩa của 花天酒地 trong tiếng Trung hiện đại:
[huātiānjiǔdì] ăn chơi đàng điếm; ăn chơi lu bù; rượu chè be bét。形容沉湎于吃喝嫖赌的荒淫腐化生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 花天酒地 Tìm thêm nội dung cho: 花天酒地
