Từ: 花押 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花押:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花押 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāyā] chữ ký (khế ước thời xưa)。旧时公文契约上的草书签名。
画花押
ký tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc
花押 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花押 Tìm thêm nội dung cho: 花押