Từ: 花架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājià·zi] 1. động tác võ thuật đẹp (nhưng không thực tế)。指花哨而不实用的武术动作。
2. chủ nghĩa hình thức; tốt gỗ hơn tốt nước sơn。比喻外表好看但缺少实用价值的东西。也指形式主义的做法。
工作要讲实效,不要做表面文章,摆花架子。
làm việc nên tính đến hiệu quả thực tế, không nên chú trọng bề ngoài chạy theo chủ nghĩa hình thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
花架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花架子 Tìm thêm nội dung cho: 花架子