Từ: 花样刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花样刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花样刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāyàngdāo] lưỡi trượt; giày trượt băng。冰刀的一种,装在花样滑冰冰鞋的底下,刀口中间有槽,头部弯曲有齿,尾部直而较短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
花样刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花样刀 Tìm thêm nội dung cho: 花样刀