Từ: 花眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāyǎn] mắt viễn thị; mắt loà; mắt mờ (nhìn không rõ)。老视眼的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
花眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花眼 Tìm thêm nội dung cho: 花眼