Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花花世界 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花世界:
Nghĩa của 花花世界 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāhuāshìjiè] nơi phồn hoa; thế gian。指繁华地区或灯红酒绿、寻欢作乐的场所。也泛指人世间(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 花花世界 Tìm thêm nội dung cho: 花花世界
