Từ: 花花世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花花世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhuāshìjiè] nơi phồn hoa; thế gian。指繁华地区或灯红酒绿、寻欢作乐的场所。也泛指人世间(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
花花世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花花世界 Tìm thêm nội dung cho: 花花世界