Từ: 花街柳巷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花街柳巷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花街柳巷 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājiēliǔxiāng] xóm cô đầu; xóm làng chơi; làng chơi。指妓院较集中的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
花街柳巷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花街柳巷 Tìm thêm nội dung cho: 花街柳巷