Từ: 花费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花费 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāfèi] tiêu phí; phí tổn; tiêu pha; tiêu xài; tốn; phí; tiêu。因使用而消耗掉。
花费金钱
tiêu tiền
花费时间
tốn thời gian
花费心血
tốn tâm huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
花费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花费 Tìm thêm nội dung cho: 花费