Từ: 歌姬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌姬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歌 • 姬

ca cơ
Người con gái theo nghề hát.
§ Cũng như
ca nữ
歌女.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng, tự giác mông lông hoảng hốt, cáo túy cầu ngọa
那寶玉忙止歌姬不必再唱, 自覺朦朧恍惚, 告醉求臥 (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội ngăn ca nữ đừng hát nữa, cảm thấy mình bàng hoàng hoảng hốt, bảo rằng mình say và xin đi nằm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姬

cơ姬:ca cơ (con hát)
歌姬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌姬 Tìm thêm nội dung cho: 歌姬