Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 苍黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānghuáng] 形
1. xanh xao; xanh xám; vàng vọt; võ vàng; sạm; vàng úa; xanh bủng。黄而发青;灰暗的黄色。
病人面色苍黄。
sắc mặt người bệnh xanh xao
时近深秋,繁茂的竹林变得苍黄了。
trời cuối thu, rừng trúc um tùm biến thành vàng úa
2. biến hoá khôn lường; biến ảo; sự đời đổi thay (tơ trắng nhuộm màu, có thể nhuộm xanh, cũng có thể nhuộm vàng. Ví với sự biến đổi của sự vật)。青色和黄色。素丝染色,可以染成青的,也可以染成黄的(见于《墨子·所染》)。比 喻事物的变化。
3. hốt hoảng; hoảng loạn 。仓皇。
1. xanh xao; xanh xám; vàng vọt; võ vàng; sạm; vàng úa; xanh bủng。黄而发青;灰暗的黄色。
病人面色苍黄。
sắc mặt người bệnh xanh xao
时近深秋,繁茂的竹林变得苍黄了。
trời cuối thu, rừng trúc um tùm biến thành vàng úa
2. biến hoá khôn lường; biến ảo; sự đời đổi thay (tơ trắng nhuộm màu, có thể nhuộm xanh, cũng có thể nhuộm vàng. Ví với sự biến đổi của sự vật)。青色和黄色。素丝染色,可以染成青的,也可以染成黄的(见于《墨子·所染》)。比 喻事物的变化。
3. hốt hoảng; hoảng loạn 。仓皇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 苍黄 Tìm thêm nội dung cho: 苍黄
