Từ: 若即若离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 若即若离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 若即若离 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòjíruòlí] như gần như xa; lúc gần lúc xa; khi nóng khi lạnh。好像接近,又好像不接近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
若即若离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 若即若离 Tìm thêm nội dung cho: 若即若离