Từ: 茅舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茅舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoshè] nhà tranh。茅屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
茅舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茅舍 Tìm thêm nội dung cho: 茅舍