Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 馹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馹, chiết tự chữ NHẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馹:

馹 nhật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馹

Chiết tự chữ nhật bao gồm chữ 馬 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馹 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 日
  • mã, mở, mứa, mựa
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhật [nhật]

    U+99B9, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ri4;
    Việt bính: jat6;

    nhật

    Nghĩa Trung Việt của từ 馹

    (Danh) Xe hoặc ngựa chuyển thư từ, tin tức ngày xưa.

    (Danh)
    Trạm truyền tin, dịch trạm.

    Chữ gần giống với 馹:

    , , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

    Dị thể chữ 馹

    ,

    Chữ gần giống 馹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馹

    mự:(ngày)
    馹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馹 Tìm thêm nội dung cho: 馹