Chữ 馹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馹, chiết tự chữ NHẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馹:

馹 nhật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馹

馹

Chiết tự chữ 馹

Chiết tự chữ nhật bao gồm chữ 馬 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馹 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 日
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhật [nhật]

    U+99B9, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 驲;
    Pinyin: ri4;
    Việt bính: jat6;

    馹 nhật

    Nghĩa Trung Việt của từ 馹

    (Danh) Xe hoặc ngựa chuyển thư từ, tin tức ngày xưa.

    (Danh)
    Trạm truyền tin, dịch trạm.

    Chữ gần giống với 馹:

    䭷, 䭸, 䭹, 䭺, 䭻, 䭼, 䭽, 䭾, 馹, 馽, 馿, 駁, 駃, 駄, 駅, 駆,

    Dị thể chữ 馹

    驲,

    Chữ gần giống 馹

    旯, 晵, 晩, 晪, 晫, 晬, 晭, 普, 景, 晰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馹

    mự馹:(ngày)
    馹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馹 Tìm thêm nội dung cho: 馹