Từ: 茉莉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茉莉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茉莉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò·lì] 1. cây hoa nhài。常绿灌木,叶子卵形或椭圆形,有光泽,花白色,香味浓厚。供观赏,花可用来熏制茶叶。
2. hoa nhài; hoa lài。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茉

mạt:mạt lợi (hoa nhài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莉

lài:hoa lài
lị:mạt lị (hoa lài)
lịa: 
lợi:lợi (hoa nhài)
nhài:hoa nhài
茉莉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茉莉 Tìm thêm nội dung cho: 茉莉