Từ: chưa trưởng thành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa trưởng thành:
Dịch chưa trưởng thành sang tiếng Trung hiện đại:
羽毛未丰 《比喻还没有成熟, 还没有成长壮大。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |