Từ: 荆棘载途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荆棘载途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荆棘载途 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjízàitú] gai góc đầy đường; gặp nhiều khó khăn; nhiều bụi gai。沿路都是荆棘,比喻环境困难,障碍极多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh:kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức:cức bì
gấc:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
荆棘载途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荆棘载途 Tìm thêm nội dung cho: 荆棘载途